|
| |
EENI Scholarships (35% reduction) for students from VIETNAM
EENI Học bổng (giảm 35%) cho học sinh từ Việt Nam
APPLY FOR YOUR VIETNAM EENI SCHOLARSHIP TODAY!!!
Áp dụng cho Việt Nam EENI học bổng của bạn ngay hôm nay!!!
Hanoi, Lao Cai, Hue, Da Nang, Ho Chi Minh, Long Xuyen, Can Tho,
Hong Gai, Vinh, ...
|
 |
Thạc sĩ kinh doanh quốc tế xa. Ngoại
Thương: Nhập khẩu và giao thông vận tải quốc tế, Hải quan. Xuất nhập khẩu thủ tục, Incoterms, Thư tín dụng. Phương thức thanh toán, ...
. Tiếp thị Quốc tế. (Master in International Business) |
 |
Cao học trong toàn cầu tiếp thị Ngoại
Thương.
Tiếp thị Quốc tế: Nghiên cứu thị trường, Chính sách sản phẩm quốc tế, Chính sách giá cả, Chính sách khuyến mãi,
Kênh phân phối quốc tế, ... (Master in Global Marketing)
|
 |
Thạc sĩ kinh doanh quốc tế, marketing toàn cầu và Quốc tế
Ngoại Thương. Tiếp thị Quốc tế. Sự quốc tế hoá: Quản lý tiêu, Chiến lược cạnh tranh và tính cạnh tranh quốc tế,
Đầu tư trực tiếp nước ngoài
(Master in International Business, Global
Marketing and nternationalization MIB Executive). |
 |
Thạc sĩ kinh doanh ở Châu Á (Master in Asia business.). Việc kinh doanh tại thị trường Châu Á (Ấn Độ, Trung Quốc, Xin-ga-po , Việt Nam, Nhật Bản, Ma-lay-xi-a, Nam Dương,...): làm thế nào để làm kinh doanh, đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI), ... |
 |
Cao học trong kinh doanh với nước BRICM (Master in Business with BRICM Countries)
Braxin, Nga, Ấn Độ, Trung Quốc và Mê-hi-cô; 43,74% dân số thế giới. |
 |
Thầy tại các thị trường mới nổi và đầu tư trực tiếp nước ngoài đầu tư nước ngoài
(Master in Emerging Markets and Foreign Direct
Investment FDI). kiến thức, công cụ và kỹ thuật liên quan đến đầu tư trực tiếp nước ngoài và việc kinh doanh tại thị trường mới nổi. |
 |
Bí thư Tỉnh ủy chủ doanh nghiệp quốc tế, Mục tiêu chính là để đảm bảo rằng thư ký quốc tế trong tương lai sẽ có thể tăng thêm giá trị trong các lĩnh vực sau: nước ngoài, thương mại, int. tiếp thị, glocalization, ... |
|
 | Vietnam |  | | $12,950,000,000 | Budget expenditures | | $1,800,000,000 | - Capital | | $11,640,000,000 | Budget revenues | | -$1,695,000,000 | Current account balance | | $19,170,000,000 | Debt - external | | 36.1 | Distribution of family income (Gini index) | | NA | Economic aid - donor | | $2,800,000,000 | - recipient | | 52,000,000,000 | Electricity - consumption | | NA | - exports | | NA | - imports | | 46,200,000,000 | - production | | $32,230,000,000 | Exports | | 20.90 | GDP - composition by sector - agriculture | | 41.00 | - industry | | 38.10 | - services | | $44,660,000,000 | GDP - official exchange rate | | $3,000 | GDP - per capita | | $253,200,000,000 | GDP - purchasing power parity | | 8.40 | GDP - real growth rate | | 29.90 | Household income or consumption by percentage share % - highest 10 | | 3.60 | - lowest 10% | | $36,880,000,000 | Imports | | 17.20 | Industrial production growth rate | | 8.40 | Inflation rate (consumer prices) | | 38.70 | Investment (gross fixed) | | 44,390,000 | Labor force | | 56.80 | Labor force - by occupation - agriculture | | 37.00 | - industry | | 6.20 | - services | | 6,342,000,000 | Natural gas - consumption | | 0 | - exports | | NA | - imports | | 6,342,000,000 | - production | | 192,600,000,000 | - proved reserves | | 216,000 | Oil - consumption | | NA | - exports | | NA | - imports | | 400,000 | - production | | 600,000,000 | - proved reserves | | 19.50 | Population below poverty line | | 75.50 | Public debt | | $7,503,000,000 | Reserves of foreign exchange and gold | | 5.50 | Unemployment Rate |
 | | | la République socialiste du Viet Nam | | Viet Nam (le) | | vietnamien | | Hano | | dong |
Currency Symbol= (ISO= VND). Language: English or French (ISO= VIE). Vietnamese is the official language. Hmong is also spoken. GMT = +7:00 Dial Code = 84 (4) Voltage = 110/220v
|
VIÊT-NAM
VIETNÁM
Vietname
ベトナム
Вьетнам
Vietnam
فييتنام
Βιετνάμ
越南
VIETNAM, Scholarships, Scholarship, Master International Business, Foreign, Trade, Export, Customs, Globalization, Transport, Courses, Master, MBA, diploma, postgraduate, e-learning, study, course |